Vũng Tàu

Từ TudienWiki
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Vũng Tàu

Thành phố trực thuộc tỉnh
Một phần Vũng Tàu 2.JPG
Một góc thành phố Vũng Tàu nhìn từ núi Tao Phùng
Hành chính
VùngĐông Nam Bộ
TỉnhBà Rịa - Vũng Tàu
Trụ sở UBND89 Lý Thường Kiệt, phường 1
Phân chia hành chính16 phường, 1 xã
Loại đô thịLoại I
Năm công nhận2013
Tên cũChân Bồ, Cap Saint Jacques
Chính quyền
Chủ tịch UBNDNguyễn Lập
Chủ tịch HĐNDMai Ngọc Thuận
Bí thư Thành ủyMai Ngọc Thuận
Địa lý
Diện tích141,1 km²
Dân số (2019)
Tổng cộng527.025 người
Mật độ3.737 người/km²
Dân tộcKinh, Hoa, Khmer
Khác
Biển số xe72-C1-C2
WebsiteThành phố Vũng Tàu

Vũng Tàu là thành phố thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, nằm ở vùng Đông Nam Bộ của Việt Nam. Nơi đây không chỉ là điểm đến hấp dẫn nhiều khách du lịch mà còn là một trong những trung tâm kinh tế của vùng Đông Nam Bộ. Vũng tàu thật sự là vùng đất nhỏ nhưng đầy quyến rũ với tổng diện tích của vùng chỉ vỏn vẹn 141.1 km².

Với đường bờ biển trải dài 42 km bao quanh thành phố; trên núi Nhỏ lại có ngọn hải đăng hơn 100 năm và là ngọn hải đăng lâu đời nhất Việt Nam; Hồ Mây trên núi lớn lại là hồ nước ngọt lớn và rừng nguyên sinh; nhiều ngôi chùa với kiến trúc độc đáo và khí hậu quanh năm ôn hòa, mát mẻ; Vũng Tàu đã trở thành điểm du lịch hấp dẫn của phía Nam, chỉ cách Thành phố Hồ Chí Minh 125 km về phía Đông Nam.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Tiền thân thành phố Vũng Tàu hiện nay là Đặc khu Vũng Tàu - Côn Đảo là một bán đảo giáp Bà Rịa và huyện Long Điền qua sông Cỏ May, nằm trên bán đảo cùng tên và có cả đảo Long Sơn và đảo Gò Găng, cách Thành phố Hồ Chí Minh 95 km về phía Đông Nam theo đường bộ và 80 km theo đường chim bay, đây là cửa ngõ quan trọng của vùng Đông Nam Bộ ra biển.

Địa giới hành chính:

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố Vũng Tàu có 17 đơn vị hành chính trực thuộc, gồm 16 phường và 1 xã.

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc thành phố Vũng Tàu
Tên Diện tích (km²) Dân số (người)[1]
Phường (16)
Phường 1 1,37 26.807
Phường 2 2,93 29.413
Phường 3 0,9 31.628
Phường 4 0,82 28.954
Phường 5 3,9 27.132
Phường 7 1,63 44.225
Phường 8 2,46 29.874
Phường 9 3,22 30.917
Phường 10 3,7 27.793
Tên Diện tích (km²) Dân số (người)[1]
Phường 11 10,7 33.591
Phường 12 34,3 34.753
Thắng Nhất 4,4 37.433
Thắng Nhì 2,7 31.606
Thắng Tam 2,5 32.572
Nguyễn An Ninh 3,9 29.873
Rạch Dừa 3,2 28.130
Xã (1)
Long Sơn 57 21.376
  1. 1,0 1,1 Số liệu năm 2018