Giải mã

Giải mã (tiếng Anh : decoding) là thuật ngữ ký hiệu học, bắt nguồn từ lí thuyết thông tin. Trong lí thuyết thông tin giải mã chỉ hoạt động nhận ra thông tin hoặc trình tự của hoạt động đó.

Vận dụng vào ngôn ngữ, giải mã là hoạt động của mã để nhận ra thông tin nhằm thuyết minh cấu trúc đảm bảo quan hệ hai mặt của cái biểu đạt và cái được biểu đạt. Như thế, hoạt động giải mã đối ứng với nội dung cấu thành của cái được biểu đạt của ký hiệu.

Giải mã khác với giải nghĩa ở chỗ giải mã là một cách giải nghĩa hạn chế mà điểm xuất phát của nó là nhận ra cách lập mã của thông tin. Giải mã là một kiểu giải nghĩa, tương tự như giải nghĩa trong từ điển, nó là cơ sở cho việc giải nghĩa, cắt nghĩa rộng hơn, sâu hơn.

Chuyên mục: Văn hóa và .Văn học. Thẻ: Thuật ngữ văn học.
* Bài viết này được sửa đổi lần cuối vào lúc 10:27 Sáng ngày 13/04/2017